- DỊCH VỤ
-
Kỹ thuật
Câu hỏi
Chứng chỉ
Thành viên Vip
- CHUYÊN DỤNG
-
Cân vàng
Cân phân tích
Cân tính tiền
Cân thủy sản
Thời gian giao hàng: Hàng có sẵn.
Cân phân tích độ ẩm AND MF,MS,ML và MX series sử dụng lý tưởng trong thực phẩm, dược phẩm, xử lý hóa chất, hay bất cứ ứng dụng phân tích độ ẩm nào, đặc biệt các nhu cầu phù hợp với GLP/GMP/ISO. Một hệ thống sấy kết hợp với máy bảo vệ nhiệt độ tiên tiến cho cân, cung cấp độ chính xác và đáp ứng tốt hơn
Các đặc tính:
- Khả năng cân 51g (0.05%độ ẩm) và 71g (MS-70).
- Sấy nhanh và đồng đều nhờ đèn halogen và cải tiến công nghệ lọc SRA (Secondary Radiation Assist) cho kết quả đo lường nhanh hơn thông qua mẫu sấy đồng đều
- Ðáp ứng cao 0.01% (Standard Deviation)
- Kết hợp siêu cảm biến (Super Hybrid Sensor) với sự xác định độ ẩm chính xác cao
- Phần mềm WinCT-Moisture hiển thị đồ thị thời gian thực (tùy chọn cho MF, chuẩn cho MX)
- Tiêu chuẩn kiểm tra chính xác với Sodium Tartrate Dihydrate
- Hiệu chuẩn nhiệt độ bộ sấy (chỉ với MX) bảo đảm hiệu chuẩn dễ dàng các mẫu sấy nhiệt với độ chính xác nhiệt độ
- Chức năng nhớ cả thông số kiểm tra và kết quả - MX-50 có thể lưu và nhớ lại 20 điều kiện đo (MF lưu 10 bộ). MX có thể lưu trữ dữ liệu các kết quả đo (MF lưu trữ 50)
- Bốn chương trình đo: chuẩn , tự động, định giờ, và bằng tay
- Rõ ràng và dể đọc, màn hình hiển thị VFD lớn trình bày kết quả đo dễ hiểu, cài đặt giá trị, thay đổi độ ẩm thích hợp, trạng thái hoạt động, số dữ hiệu và các thông tin quan trọng khác
- Ðược thiết kế các khối riêng dễ dàng cho việc tháo ráp, tránh các rủi ro như cháy khi đưa các mẫu nóng vào khay hoặc lấy ra. Cánh tay xoay cho phép mở và đóng nắp bảo vệ nhiệt dễ dàng
- Giá cả bảo dưỡng thấp - đèn halogen, người sử dụng có thể thay thế mà không tốn thời gian để bảo dưỡng. Tuổi thọ của đèn 5000 giờ.
- Chức năng tự kiểm tra - kiểm tra lỗi
- Chuẩn giao tiếp RS-232C với máy tính hoặc nối trực tiếp tới máy in
- Phù hợp với GLP, GMP, GCP và ISO với ngày /giờ, số nhận dạng ID, dữ liệu hiệu chuẩn
Các thông số kỹ thuật :
Kiểu
MS-70
MX-50
MF-50
ML-50
Trọng lượng mẫu lớn nhất (g)
71
51
Ðộ phân giải (g)
0,001
0,001
0,002
0,005
Hiển thị độ ẩm mong muốn (%)
0,001/0,01/0,1
0,01/0,1
0,05/0,1/1
0,01/0,1
Ðộ ẩm chính xác - hơn 1g(%)
0,05
0,10
0,20
0,5
Ðộ ẩm chính xác - hơn 5g(%)
0,01
0,02
0,05
0,1
Bộ nhớ chương trình đo
20 Bộ
10 Bộ
Chức năng bộ nhớ dữ liệu
100
50
Phần mềm giao tiếp
WinCT standard
WinCT Moisture Standard
WinCT standard
Công nghệ sấy
Ðèn Halogen (loại thẳng, công suất cực đại 400W, 5000 giờ)
Nhiệt độ sấy
30-200°C
50-200°C (gia số 1° C)
Các chương trình đo
Ướt, khô, rắn, tỷ lệ
Màn hình hiển thị
VFD
Giao tiếp
Chuẩn RS-232C
Nhiệt độ làm việc
5°C ~ 40 °C (14°F ~ 104°F)
GLP/GMP/ISO
Sẳn có
Chức năng tự kiểm tra
Chuẩn
Kích thước đĩa cân
2.16 inch
Nguồn
AC 100V đến 120V hoặc AC 200V đến 240V, 50/60 Hz, 400 W
Kích thước (inch)
5,46 W x 8,1 D x 4,4 H
Giá (VNĐ)
Call